ăn cưới

Học thuật
Thân thiện
ăn cưới

Họ hàng và bạn bè đến ăn cưới tại một nhà hàng lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dự đám cưới (thường ăn uống): Hành động đến tham dự, chúc mừng thường dùng bữa trong lễ cưới của một đôi bạn trẻ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình tôi sẽ đi ăn cưới người bạn thân của anh trai tôi vào cuối tuần này.
    • Họ mời rất đông người thân, bạn đến ăn cưới con gái mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn cưới chẳng tày lại mặt" (thành ngữ): Ý nói việc đi dự đám cưới người khác (thường mang tính chất xã giao, qua lại) không thể so sánh với niềm vui, hạnh phúc khi chính mình chủ nhân của đám cưới, người "lại mặt" (tức là cô dâu hoặc chú rể).
    • Anh đừng buồn phải đi phụ giúp đám cưới người ta nhiều, rồi đến lượt mình sẽ vui hơn, đúng "ăn cưới chẳng tày lại mặt".
Biến thể từ gần giống
  • Đám cưới (danh từ): Lễ nghi, buổi tiệc kết hôn.
    • Đám cưới của họ được tổ chức rất trang trọng.
  • Cưới hỏi (danh từ): Chỉ chung các nghi lễ, thủ tục trước trong ngày cưới.
    • Nhà gái đang rất bận rộn với việc cưới hỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Dự đám cưới: Tham dự lễ cưới.
  • Đi cưới: Cách nói thông tục khác của "ăn cưới".
Các cụm từ liên quan
  • Mời ăn cưới: Hành động của gia chủ gửi thiệp mời người khác đến dự lễ cưới.
    • Họ đã mời ăn cưới tất cả đồng nghiệp trong công ty.
  • Đi ăn cưới: Cụm động từ đồng nghĩa, diễn tả hành động đến dự đám cưới.
    • Tối nay tôi phải đi ăn cướimột khách sạn lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cưới chẳng tày lại mặt: (Như đã giải thíchmục trên). Thành ngữ này nhấn mạnh cảm giác hạnh phúc, tự hào khi nhân vật chính trong ngày trọng đại của đời mình.
ăn cưới

Họ hàng và bạn bè đến ăn cưới tại một nhà hàng lớn.

  1. đgt. Dự đám cưới (thường có ăn mặn): ăn cưới chẳng tày lại mặt (tng.).