ăn cưới

  1. đgt. Dự đám cưới (thường có ăn mặn): ăn cưới chẳng tày lại mặt (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn cưới"

ăn cưới
Họ hàng và bạn bè đến ăn cưới tại một nhà hàng lớn.